Vì sao: 30 ngày
Con số được nêu không phải giá của tài sản này (mà là phần trăm, bội số, mức chỉ số hoặc giá hàng hoá), nên không đối chiếu với giá của nó.
Kết luận được ghi nhận, nguyên văn tiếng Anh: Not verifiable: target not a price. The target was recorded as a percentage (a growth rate, a return or a multiple), not as a price of VTI.
Vì sao: 90 ngày
Con số được nêu không phải giá của tài sản này (mà là phần trăm, bội số, mức chỉ số hoặc giá hàng hoá), nên không đối chiếu với giá của nó.
Kết luận được ghi nhận, nguyên văn tiếng Anh: Not verifiable: target not a price. The target was recorded as a percentage (a growth rate, a return or a multiple), not as a price of VTI.
Vì sao: 180 ngày
Con số được nêu không phải giá của tài sản này (mà là phần trăm, bội số, mức chỉ số hoặc giá hàng hoá), nên không đối chiếu với giá của nó.
Kết luận được ghi nhận, nguyên văn tiếng Anh: Not verifiable: target not a price. The target was recorded as a percentage (a growth rate, a return or a multiple), not as a price of VTI.
Vì sao: 1 năm
Con số được nêu không phải giá của tài sản này (mà là phần trăm, bội số, mức chỉ số hoặc giá hàng hoá), nên không đối chiếu với giá của nó.
Kết luận được ghi nhận, nguyên văn tiếng Anh: Not verifiable: target not a price. The target was recorded as a percentage (a growth rate, a return or a multiple), not as a price of VTI.
Vì sao: 3 năm
Con số được nêu không phải giá của tài sản này (mà là phần trăm, bội số, mức chỉ số hoặc giá hàng hoá), nên không đối chiếu với giá của nó.
Kết luận được ghi nhận, nguyên văn tiếng Anh: Not verifiable: target not a price. The target was recorded as a percentage (a growth rate, a return or a multiple), not as a price of VTI.
Vì sao: 5 năm
Con số được nêu không phải giá của tài sản này (mà là phần trăm, bội số, mức chỉ số hoặc giá hàng hoá), nên không đối chiếu với giá của nó.
Kết luận được ghi nhận, nguyên văn tiếng Anh: Not verifiable: target not a price. The target was recorded as a percentage (a growth rate, a return or a multiple), not as a price of VTI.